Vshop24

Hotline: 0906.106.951 Zalo, Viber, Imes or [email protected]

Bài viết

Cước phí vận chuyển

CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH EMS LIÊN TỈNH (2012)

                                                 (Giá cước chưa bao gồm  thuế GTGT)

I.  CƯỚC CHÍNH:

1. CƯỚC EMS:

ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG

NẤC TRỌNG LƯỢNG

MỨC CƯỚC

Nội thành Hà Nội

Vùng 1
 (từ Hà Nội đến các Tỉnh KV1*)

Vùng 2
(từ Hà Nội đến Đà Nẵng, TP HCM)

Vùng 3
(từ Hà Nội đến các Tỉnh KV2 và KV3*)

Đến 50 gram

 

8.000

10.000

10.500

11.000

Trên 50 đến 100 gram

12.500

14.000

14.000

Trên 100 đến 250 gram

10.000

16.500

20.000

20.000

Trên 250 đến 500 gram

12.500

23.000

26.500

26.500

Trên 500 đến 1.000 gram

15.000

32.500

38.500

38.500

Trên 1.000 đến 1.500 gram

18.000

40.000

49.500

49.500

Trên 1.500 đến 2.000 gram

21.000

47.500

59.500

59.500

Mỗi nấc 500 gram tiếp theo

1.600

3.800

9.500

9.500

GHI CHÚ:

*KV 1 (28 tỉnh, TP khu vực phía Bắc) : Bắc cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hoà Bình, Lao Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh hoá, Tuyên Quang, Vính Phúc, Yên Bái.

*KV 2 (22 tỉnh, TP khu vực phía Nam và 2 tỉnh khu vực miền Trung): áp An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắc Lắc, Đắc Nông.

*KV3 (11 tỉnh khu vực miền Trung): Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Kontum, Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng trị.

2. CƯỚC HÀNG CỒNG KỀNH VÀ HÀNG NHẸ

1. Hàng cồng kềnh là hàng gửi có kích thước vượt quá quy định, thu cước bằng 1,5 lần mức cước EMS tương ứng quy định tại điểm 1 mục I và  phụ phí xăng dầu theo quy định tại mục II.


2.Hàng nhẹ là hàng gửi có khối lượng dưới 167kg/m3 (tương đương với trên 6.000 cm3/kg) không phân biệt phương tiện vận chuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi =

Thể tích kiện hàng (cm3)

6.000

II.  PHỤ PHÍ XĂNG DẦU (Mức thu này sẽ được thay đổi theo từng thời điểm)

 

1.EMS nội tỉnh: Do các đơn vị tham gia cung cấp dịch vụ quy địnhnhưng không vượt quá mức thu phụ phí xăng dầu do Công ty

2. EMS liên tỉnh: Áp dụng mức thu phụ phí xăng dầu bằng 15% tính trên cước EMS quy định tại điểm 1, 2 Mục I.

 

III.  CƯỚC CÁC DỊCH VỤ HỎA TỐC - HẸN GIỜ:

1. Giá cước: Bao gồm cước chính EMS qui định tại điểm 1 mục I, phụ phí xăng dầu qui định tại mục II và cước phát hỏa tốc, phát hẹn giờ.

2. Cước phát hỏa tốc, phát chẹn giờ:

NẤC TRỌNG LƯỢNG

 MỨC CƯỚC

HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG

Phát hỏa tốc

Phát hẹn giờ

Đến 2.000 gr

80.000

120.000

Mỗi nấc 500 gr tiếp theo

10.000

10.000

 

3. Phạm vi cung cấp dịch vụ:
Tại TP HCM: Gồm
các Quận 1,3,4,5,6,7,8,10,11, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh.
Tại Hà Nội
   : Gồm các Quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân, Đống Đa, Khu công nghiệp Thăng Long thuộc huyện Đông Anh.
Tại Đà Nẵng
: Gồm các Quận ảH Hải Châu, Thanh Khê, các phường Khuê Trung và Hòa Thọ thuộc Quận Cẩm Lệ.

4. Thời gian nhận:

Phát hỏa tốc :
+ Nhận trước 8h30 – phát trước 20 h00 cùng ngày
+ Nhận trước 16h00 – phát trước 10h00 sáng ngày kế tiếp
Phát hẹn giờ :
+ Nhận trước 8h30 – thời gian phát hẹn giờ từ 17h00 đến 20h00
+ Nhận trước 16h00 – thời gian phát hẹn giờ từ 8h00 đến 10h00 sáng ngày kế tiếp
5. Địa chỉ phát:

Địa chỉ tư nhân : được tính trong giờ làm việc của nhân viên phát bưu phẩm (từ 7h00 đến 20h00 hàng ngày )
Địa chỉ cơ quan : được tính trong giờ hành chính (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết, Thứ bảy, Chủ nhật)